A1 · Bài 15 · Đi lại, hỏi đường
How do you go to work?
Bạn đi làm bằng gì?. Bài 15 A1 (Nền tảng) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề đi lại, hỏi đường.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| bus | /bʌs/ | n | xe buýt |
| car | /kɑː/ | n | ô tô |
| bike | /baɪk/ | n | xe đạp, xe máy (thân mật) |
| motorbike | /ˈməʊtəbaɪk/ | n | xe máy |
| train | /treɪn/ | n | tàu hỏa |
| taxi | /ˈtæksi/ | n | taxi |
| walk | /wɔːk/ | v | đi bộ |
| by | /baɪ/ | prep | bằng (phương tiện) |
| street | /striːt/ | n | đường phố |
| turn | /tɜːn/ | v | rẽ |
| left | /left/ | adv | bên trái |
| right | /raɪt/ | adv | bên phải |
| straight | /streɪt/ | adv | thẳng |
| stop | /stɒp/ | n | trạm, bến |
| station | /ˈsteɪʃn/ | n | nhà ga |
| airport | /ˈeəpɔːt/ | n | sân bay |
| ticket | /ˈtɪkɪt/ | n | vé |
| can | /kæn/ | aux | có thể |
| help | /help/ | v | giúp |
Ngữ pháp
Phương tiện: by + xe / on foot
by bus · by car · by bike · on foot
Sau by không có a/the. Đi bộ là “on foot” hoặc “walk”.
I go to work by bus.
ai gou tuː wəːk bai bʌs
Tôi đi làm bằng xe buýt.
She goes to school on foot.
ʃiː tuː skuːl ɔn fut
Cô ấy đi bộ đến trường.
Chỉ đường
Go straight. · Turn left / right. · It's on the left.
Dùng câu mệnh lệnh (động từ đứng đầu, không có chủ ngữ).
Go straight and turn left at the bank.
gou streit ænd təːn left æt ðiː bæɳk
Đi thẳng rồi rẽ trái ở ngân hàng.
The station is on the right.
ðiː ˈsteiʃn ˈɪz ɔn ðiː rait
Nhà ga ở bên phải.
Can: khả năng và xin phép
I can + V · Can you + V? · Can I + V?
Sau can động từ giữ nguyên, không thêm to, không thêm -s. “Can you help me?” là câu nhờ vả lịch sự.
Can you help me? I can't find the bus stop.
kæn juː help miː ai faind ðiː bʌs stɔp
Bạn giúp tôi được không? Tôi không tìm thấy trạm xe buýt.
I can speak English a little.
ai kæn spiːk ˈiɳgliʃ ei ˈlitl
Tôi nói được một chút tiếng Anh.