help
/help/
danh từ
sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích; phương cứu chữa, lối thoát; phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống)
help (/help/, danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích; phương cứu chữa, lối thoát; phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích; phương cứu chữa, lối thoát; phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống)to need someone's help – cần sự giúp đỡ của ai
- động từ giúp đỡ, cứu giúp; đưa mời (đồ ăn, thức uống); nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữato someone out of a difficulty – giúp ai ra khỏi hoàn cảnh khó khăn
Câu ví dụ với help
Hello, can I help you?
həˈlou kæn ai help juː
Chào chị, tôi giúp gì được ạ?
If you practise every day, you'll pass. I can help you.
if juː ˈpræktis ˈevri dei pɑːs ai kæn help juː
Nếu ngày nào cũng luyện, bạn sẽ đậu. Mình giúp cho.
Can you help me wash the dishes?
kæn juː help miː wɔʃ ðiː
Bạn giúp tôi rửa bát được không?
The house is so dirty! Can you help me clean it?
ðiː haus ˈɪz sou ˈdəːti kæn juː help miː kliːn it
Nhà bẩn quá! Bạn giúp mình dọn được không?
Can you help me? I can't find the bus stop.
kæn juː help miː ai faind ðiː bʌs stɔp
Bạn giúp tôi được không? Tôi không tìm thấy trạm xe buýt.