Kasser English

her

/həː/
danh từ
nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy

her (/həː/, danh từ) nghĩa là nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy
    give it her – đưa cái đó cho cô ấy
  • tính từ của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy
    her book – quyển sách của cô ấy

Câu ví dụ với her

No, it isn't. I think it belongs to Mai. Her wallet is black.
nou it ai θiɳk it tuː həː ˈwɔlit ˈɪz blæk
Không. Mình nghĩ nó của Mai. Ví của cô ấy màu đen.
And who's the boy next to her? He looks like her.
ænd ðiː bɔi nekst tuː həː hiː laik həː
Còn cậu con trai cạnh bạn ấy? Trông giống bạn ấy.
That's her brother. He's younger, but he's stronger than her!
ˈðæts həː ˈbrʌðə ˈjʌɳgə bʌt ðæn həː
Em trai bạn ấy. Nhỏ tuổi hơn nhưng khỏe hơn chị!
While she was reading, her phone fell on the floor.
wail ʃiː biː ˈriːdiɳ həː foun fel ɔn ðiː floor
Trong lúc cô ấy đang đọc sách, điện thoại rơi xuống sàn.
She is doing her homework.
ʃiː ˈɪz ˈduːiɳ həː ˈhoumwəːk
Cô ấy đang làm bài tập.