here
/hiə/
trạng từ
đây, ở đây, ở chỗ này; đây cái anh đang cần đây; đây đúng là điều anh muốn biết đây; xin chúc sức khoẻ anh (thường nói khi chúc rượu)
here (/hiə/, trạng từ) nghĩa là đây, ở đây, ở chỗ này; đây cái anh đang cần đây; đây đúng là điều anh muốn biết đây; xin chúc sức khoẻ anh (thường nói khi chúc rượu). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ đây, ở đây, ở chỗ này; đây cái anh đang cần đây; đây đúng là điều anh muốn biết đây; xin chúc sức khoẻ anh (thường nói khi chúc rượu)here and there – đó đây
- danh từ nơi đây, chốn nàyfrom here – từ đây
Câu ví dụ với here
There are two umbrellas here. Whose are they?
ðeə ɑː tuː hiə huːz ɑː ðei
Có hai cái ô ở đây. Của ai thế?
He has been here since 8 o'clock.
hiː hæv biː hiə sins klɔk
Anh ấy ở đây từ 8 giờ.
Here's size M. We have a 20% discount today.
saiz em wiː hæv ei ˈdiskaunt tədˈeɪ
Đây là cỡ M. Hôm nay bên em giảm 20%.
Of course. Here's your receipt. Anything else?
ɔv kɔːs jɔː riˈsiːt ˈeniθiɳ els
Dạ được. Đây là hóa đơn. Chị cần gì nữa không ạ?
Of course. Here you are.
ɔv kɔːs hiə juː ɑː
Dạ được. Đây ạ.