A1 · Bài 14 · Việc đã xảy ra
I went shopping yesterday.
Hôm qua tôi đi mua sắm.. Bài 14 A1 (Nền tảng) có 19 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề việc đã xảy ra.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| yesterday | /ˈjestədeɪ/ | adv | hôm qua |
| last | /lɑːst/ | det | vừa qua, trước |
| ago | /əˈɡəʊ/ | adv | cách đây |
| was | /wɒz/ | v | đã là (quá khứ của am/is) |
| were | /wɜː/ | v | đã là (quá khứ của are) |
| went | /went/ | v | đã đi (quá khứ của go) |
| had | /hæd/ | v | đã có, đã ăn (quá khứ của have) |
| saw | /sɔː/ | v | đã thấy (quá khứ của see) |
| ate | /eɪt/ | v | đã ăn (quá khứ của eat) |
| bought | /bɔːt/ | v | đã mua (quá khứ của buy) |
| visit | /ˈvɪzɪt/ | v | thăm |
| market | /ˈmɑːkɪt/ | n | chợ |
| cinema | /ˈsɪnəmə/ | n | rạp chiếu phim |
| film | /fɪlm/ | n | phim |
| park | /pɑːk/ | n | công viên |
| beautiful | /ˈbjuːtɪfl/ | adj | đẹp |
| new | /njuː/ | adj | mới |
| old | /əʊld/ | adj | cũ, già |
| fun | /fʌn/ | n | niềm vui |
Ngữ pháp
Thì quá khứ đơn: động từ có quy tắc
V + -ed · visit → visited · play → played
Việc đã xảy ra và kết thúc. Động từ có quy tắc thêm -ed, không đổi theo ngôi.
I visited my grandmother yesterday.
ai mai ˈgræn ˈjestədi
Hôm qua tôi đi thăm bà.
We played football last Sunday.
wiː ˈfutbɔːl lɑːst ˈsʌndi
Chủ nhật trước chúng tôi đá bóng.
Động từ bất quy tắc thường gặp
go → went · have → had · see → saw · eat → ate · buy → bought
Phải học thuộc. Đây là những động từ dùng nhiều nhất nên học sớm.
I went to the market and bought fish.
ai tuː ðiː ˈmɑːkit ænd bai fiʃ
Tôi đi chợ và mua cá.
We saw a good film.
wiː sɔː ei gud film
Chúng tôi xem một bộ phim hay.
Was / were
I / he / she / it was · you / we / they were
Quá khứ của to be. Phủ định: wasn't / weren't.
The weather was beautiful yesterday.
ðiː ˈweθə biː ˈbjuːtəful ˈjestədi
Hôm qua thời tiết đẹp.
They were at the park.
ðei biː æt ðiː pɑːk
Họ đã ở công viên.
Từ chỉ thời gian quá khứ
yesterday · last week / month / year · two days ago
Có những từ này thì phải dùng thì quá khứ.
I bought a new phone last week.
ai bai ei njuː foun lɑːst wiːk
Tuần trước tôi mua điện thoại mới.
She was here two hours ago.
ʃiː biː hiə tuː əˈgou
Cô ấy ở đây hai tiếng trước.