visit
/ˈvizit/
danh từ
sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự tham quan; thời gian ở lại thăm; (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau)
visit (/ˈvizit/, danh từ) nghĩa là sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự tham quan; thời gian ở lại thăm; (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự tham quan; thời gian ở lại thăm; (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau)to pay someone a visit – đến thăm người nào
- động từ đi thăm hỏi; (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau); thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thămto visit a friend – thăm một người bạn
Câu ví dụ với visit
I'm going to visit Da Lat next month.
ˈgouiɳ tuː ˈvizit dɑː ˈlæt nekst mʌnθ
Tháng sau tôi sẽ đi thăm Đà Lạt.
I'll call the agent and arrange a visit tomorrow.
kɔːl ðiː ˈeidʤənt ænd əˈreindʤ ei ˈvizit təˈmɔrou
Tôi sẽ gọi môi giới và hẹn đi xem ngày mai.