market
/ˈmɑːkit/
danh từ
chợ; thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng; giá thị trường; tình hình thị trường
market (/ˈmɑːkit/, danh từ) nghĩa là chợ; thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng; giá thị trường; tình hình thị trường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ chợ; thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng; giá thị trường; tình hình thị trườngto go to market – đi chợ
- động từ bán ở chợ, bán ở thị trường; mua bán ở chợ
Câu ví dụ với market
I went to the market and bought fish.
ai tuː ðiː ˈmɑːkit ænd bai fiʃ
Tôi đi chợ và mua cá.
Our market share is far larger than our competitor's.
ˈauə ˈmɑːkit ʃeə ˈɪz fɑː ðæn ˈauə
Thị phần của chúng ta lớn hơn nhiều so với đối thủ.
Their shares fell 8% on the stock market this morning.
ðeə fel ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ðis ˈmɔːniɳ
Cổ phiếu của họ giảm 8% trên thị trường chứng khoán sáng nay.
Analysts say the outlook for the company remains positive, and its shares rose slightly on the stock market after the announcement.
sei ðiː ˈautluk fɔː ðiː ˈkʌmpəni rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv ænd its rouz ˈslaitiɳli ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Các nhà phân tích nói triển vọng của công ty vẫn tích cực, và cổ phiếu đã tăng nhẹ trên thị trường chứng khoán sau thông báo.
Mostly home-cooked meals with fresh ingredients from the local market. I try to avoid processed food and fast food.
ˈmoustli wi freʃ frɔm ðiː ˈloukəl ˈmɑːkit ai trai tuː əˈvɔid fuːd ænd fɑːst fuːd
Chủ yếu là đồ nấu ở nhà với nguyên liệu tươi từ chợ địa phương. Tôi cố tránh đồ chế biến sẵn và đồ ăn nhanh.