Kasser English

film

/film/
danh từ
màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...); phim, phim ảnh, phim xi nê; (the films) buổi chiếu bóng

film (/film/, danh từ) nghĩa là màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...); phim, phim ảnh, phim xi nê; (the films) buổi chiếu bóng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...); phim, phim ảnh, phim xi nê; (the films) buổi chiếu bóng
  • động từ phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng; che đi, làm mờ đi; quay thành phim
    to film one of Shakespeare's plays – quay một trong những vở kịch của Sếch-xpia thành phim

Câu ví dụ với film

How about watching a film tonight?
hau əˈbaut wˈɒtʃɪŋ ei film təˈnait
Tối nay xem phim thì sao?
We saw a good film.
wiː sɔː ei gud film
Chúng tôi xem một bộ phim hay.
Nice! I was at home. I watched an old film.
nais ai biː æt houm ai æn ould film
Hay đấy! Mình ở nhà. Mình xem một bộ phim cũ.