Kasser English

final

/ˈfainl/
tính từ
cuối cùng; quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa; (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích

final (/ˈfainl/, tính từ) nghĩa là cuối cùng; quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa; (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ cuối cùng; quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa; (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích
    final victory – thắng lợi cuối cùng
  • danh từ ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết; (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp; (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày
    the tennis finals – các cuộc đấu chung kết quần vợt

Câu ví dụ với final

Although the night was long, nobody wanted to leave before the final announcement.
ɔːlˈðou ðiː nait biː lɔɳ ˈnoubədi ˈwɔntid tuː liːv biˈfɔː ðiː ˈfainl əˈnaunsmənt
Dù đêm tiệc kéo dài, không ai muốn về trước thông báo cuối cùng.
About two hundred delegates, so the final turnout could be higher.
əˈbaut tuː ˈhʌndrəd sou ðiː ˈfainl kæn biː hˈaɪə
Khoảng hai trăm đại biểu, nên số người đến dự cuối cùng có thể cao hơn.