bought (/bɔːt/, động từ) nghĩa là đã mua (quá khứ của buy)., có trong A1 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với bought
I went to the market and bought fish.
ai tuː ðiː ˈmɑːkit ænd bai fiʃ
Tôi đi chợ và mua cá.
I bought a new phone last week.
ai bai ei njuː foun lɑːst wiːk
Tuần trước tôi mua điện thoại mới.
I bought a new shirt and some books. Then we ate lunch at a restaurant.
ai bai ei njuː ʃəːt ænd sʌm ðen wiː iːt lʌntʃ æt ei ˈrestərʤːɳ
Mình mua áo sơ mi mới và vài quyển sách. Rồi tụi mình ăn trưa ở nhà hàng.
Anna walked to the station and bought a ticket to Hue.
ˈænə tuː ðiː ˈsteiʃn ænd bai ei ˈtikit tuː hjuː
Anna đi bộ đến ga và mua vé đi Huế.