Kasser English

park

/pɑːk/
danh từ
vườn hoa, công viên; bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn); bâi (để xe, để pháo...)

park (/pɑːk/, danh từ) nghĩa là vườn hoa, công viên; bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn); bâi (để xe, để pháo...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vườn hoa, công viên; bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn); bâi (để xe, để pháo...)
  • động từ khoanh vùng thành công viên; (quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi; đỗ (xe...) ở bãi

Câu ví dụ với park

They were at the park.
ðei biː æt ðiː pɑːk
Họ đã ở công viên.
Go straight, then turn right at the bank. It's next to the park.
gou streit ðen təːn rait æt ðiː bæɳk nekst tuː ðiː pɑːk
Đi thẳng, rồi rẽ phải ở ngân hàng. Nó ở cạnh công viên.
Man: “Go straight, then turn left at the park. It's next to a big supermarket.”
mæn gou streit ðen təːn left æt ðiː pɑːk nekst tuː ei big ˈsjuːpəˈmɑːkit
Ông cụ: “Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên. Nó cạnh một siêu thị lớn.”
Good morning, could I speak to Ms Park, please?
gud ˈmɔːniɳ kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs pɑːk pliːz
Chào buổi sáng, cho tôi gặp cô Park được không?

Cụm từ thường gặp có park