Kasser English

partner

/ˈpɑːtnə/
danh từ
người cùng chung phần; người cùng canh ty; hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế); bạn cùng phe (trong một trò chơi)

partner (/ˈpɑːtnə/, danh từ) nghĩa là người cùng chung phần; người cùng canh ty; hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế); bạn cùng phe (trong một trò chơi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người cùng chung phần; người cùng canh ty; hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế); bạn cùng phe (trong một trò chơi)
  • động từ chung phần với, công ty với (ai); cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe; (lý thuyết trò chơi) người cùng phe
    to partner someone with another – kết ai với ai thành một phe

Câu ví dụ với partner

Our partner, whose headquarters are in Singapore, holds a 40% stake.
ˈauə ˈpɑːtnə huːz ˈhedˈkwɔːtəz ɑː in ei steik
Đối tác của chúng tôi, có trụ sở ở Singapore, nắm 40% cổ phần.