Kasser English

parent

/ˈpeərənt/
danh từ
cha; mẹ; (số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên; (nghĩa bóng) nguồn gốc

parent (/ˈpeərənt/, danh từ) nghĩa là cha; mẹ; (số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên; (nghĩa bóng) nguồn gốc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với parent

Will the parent company stay in Ho Chi Minh City?
wil ðiː ˈpeərənt ˈkʌmpəni stei in hou ˈsiti
Công ty mẹ vẫn ở TP.HCM chứ?
According to the chief executive, the parent company will restructure its subsidiary but will not cut any jobs.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː tʃiːf igˈzekjutiv ðiː ˈpeərənt ˈkʌmpəni wil rɪstrˈʌktʃə its səbˈsaidəns bʌt wil nɔt kʌt ˈeni
Theo giám đốc điều hành, công ty mẹ sẽ tái cơ cấu công ty con nhưng không cắt giảm việc làm nào.
Most of the burden of elderly care still falls on women, who are three times as likely as men to leave paid work and become caregivers to look after a parent.
moust ɔv ðiː ˈbəːdn ɔv ˈeldəli keə stil ɔn ˈwumən huː ɑː θriː tˈaɪmz æz ˈlaikli æz mæn tuː liːv pei wəːk ænd biˈkʌm tuː luk ˈɑːftə ei ˈpeərənt
Phần lớn gánh nặng chăm sóc người cao tuổi vẫn đổ lên phụ nữ, những người có khả năng rời công việc có lương để làm người chăm sóc cha mẹ cao gấp ba lần nam giới.