Kasser English

saw

/sɔː/
danh từ
tục ngữ; cách ngôn; cái cưa; (động vật học) bộ phận hình răng cưa

saw (/sɔː/, danh từ) nghĩa là tục ngữ; cách ngôn; cái cưa; (động vật học) bộ phận hình răng cưa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tục ngữ; cách ngôn; cái cưa; (động vật học) bộ phận hình răng cưa
    cross-cut saw – cưa ngang
  • động từ cưa (gỗ), xẻ (gỗ); đưa đi đưa lại (như kéo cưa); khoa tay múa chân

Câu ví dụ với saw

We saw a good film.
wiː sɔː ei gud film
Chúng tôi xem một bộ phim hay.
She saw an old man in front of a bank.
ʃiː sɔː æn ould mæn in frʌnt ɔv ei bæɳk
Cô thấy một ông cụ trước ngân hàng.