say
/sei/
danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo; lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề); tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán
say (/sei/, danh từ) nghĩa là (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo; lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề); tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo; lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề); tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoánto say the lesson – đọc bài
- động từ that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì; tục nói; nói thật, nói hếtNorth America, that is to say the USA and Canada – bắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa
Câu ví dụ với say
What would you say is your main strong point?
w t wˈʊd juː sei ˈɪz jɔː mein strɔɳ pɔint
Theo bạn điểm mạnh chính của bạn là gì?
Emma, what did the consumer survey say about our new brand?
w t dˈɪd ðiː kənˈsjuːmə ˈsəːvei sei əˈbaut ˈauə njuː brænd
Emma, khảo sát người tiêu dùng nói gì về thương hiệu mới của chúng ta?
Analysts say the outlook for the company remains positive, and its shares rose slightly on the stock market after the announcement.
sei ðiː ˈautluk fɔː ðiː ˈkʌmpəni rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv ænd its rouz ˈslaitiɳli ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Các nhà phân tích nói triển vọng của công ty vẫn tích cực, và cổ phiếu đã tăng nhẹ trên thị trường chứng khoán sau thông báo.
Some people say the damage is already irreversible. Do you agree?
sʌm ˈpiːpl sei ðiː ˈdæmidʤ ˈɪz ɔːlˈredi duː juː əˈgriː
Một số người nói thiệt hại đã không thể đảo ngược. Bạn có đồng ý không?
Some people say subsidised art is elitist – only the wealthy go to the opera. Is that fair?
sʌm ˈpiːpl sei ɑːt ˈɪz ɪlˈiːtɪst ˈounli ðiː ˈwelθi gou tuː ðiː ˈɔpərə ˈɪz ðæt feə
Một số người nói nghệ thuật được trợ giá mang tính tinh hoa – chỉ người giàu đi xem opera. Vậy có công bằng không?