Kasser English

save

/seɪv/
động từ
tiết kiệm

save (/seɪv/, động từ) nghĩa là tiết kiệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ cứu nguy; (thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy; cứu vớt
    to save somebody from drowning – cứu ai khỏi chết đuối
  • danh từ (thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá)
  • giới từ trừ ra, ngoài ra; tiết kiệm
    all save the reactionary, are for social progress – trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội

Câu ví dụ với save

We've decided to save money and travel abroad.
diˈsaidid tuː seiv ˈmʌni ænd ˈtræveil əˈbrɔːd
Chúng tôi đã quyết định tiết kiệm tiền và đi nước ngoài.
I want to learn to drive and save money for a trip abroad.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mình muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
Mai wants to learn to drive and save money for a trip abroad.
tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mai muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.