Kasser English

cinema

/ˈsinimə/
danh từ
rạp xi nê, rạp chiếu bóng; the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng; nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh

cinema (/ˈsinimə/, danh từ) nghĩa là rạp xi nê, rạp chiếu bóng; the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng; nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với cinema

Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?
I prefer the theatre to the cinema.
ai priˈfəː ðiː ˈθiətə tuː ðiː ˈsinimə
Tôi thích nhà hát hơn rạp chiếu phim.