Kasser English

ate

/eɪt/
động từ
đã ăn (quá khứ của eat)

ate (/eɪt/, động từ) nghĩa là đã ăn (quá khứ của eat)., có trong A1 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với ate

I bought a new shirt and some books. Then we ate lunch at a restaurant.
ai bai ei njuː ʃəːt ænd sʌm ðen wiː iːt lʌntʃ æt ei ˈrestərʤːɳ
Mình mua áo sơ mi mới và vài quyển sách. Rồi tụi mình ăn trưa ở nhà hàng.