were (/biː/, ) nghĩa là thì, là; có, tồn tại, ở, sống; trở nên, trở thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với were
They were sleeping when the noise started.
ðei biː slˈiːpɪŋ wen ðiː nɔiz
Họ đang ngủ thì tiếng ồn bắt đầu.
Oh no! Were you scared?
ou nou biː juː skˈeəd
Ôi! Bạn có sợ không?
The concert was interesting, so we were very excited.
ðiː kənˈsəːt biː ˈintristiɳ sou wiː biː ˈveri ikˈsaitid
Buổi hòa nhạc thú vị nên chúng tôi rất hào hứng.
On the last night of the year, Hung and his friends were waiting for the countdown by the river.
ɔn ðiː lɑːst nait ɔv ðiː jəː hæɳ ænd hiz biː ˈweitiɳ fɔː ðiː kˈaʊntdaʊn bai ðiː ˈrivə
Đêm cuối năm, Hùng và các bạn đang chờ đếm ngược bên bờ sông.
They were at the park.
ðei biː æt ðiː pɑːk
Họ đã ở công viên.