well
/wel/
tính từ
tốt; tốt lành; tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần; khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi
well (/wel/, tính từ) nghĩa là tốt; tốt lành; tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần; khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tốt; tốt lành; tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần; khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏithings are well with you – anh được mọi sự tốt lành; mọi việc của anh đều ổn c
- trạng từ tốt, giỏi, hay; phong lưu, sung túc; hợp lý, chính đáng, phi, đúngto work well – làm việc giỏi
- động từ (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)tears welled from he eyes; tears welled up in her eyes – nước mắt cô ta tuôn ra
- thán từ quái, lạ quá; đấy, thế đấy; thế nào, saowell, who would have thought it would happen? – quái!, ai nào có tưởng là việc ấy có thể xy ra được?
Câu ví dụ với well
She speaks English well.
ʃiː ˈiɳgliʃ wel
Cô ấy nói tiếng Anh tốt.
“If you practise with me, you'll speak well by summer,” said Mai.
if juː ˈpræktis wi miː spiːk wel bai ˈsʌmə sei
“Nếu cậu luyện với mình, đến hè cậu sẽ nói tốt,” Mai nói.
How is your mother? – She's not well.
hau ˈɪz jɔː ˈmʌðə nɔt wel
Mẹ bạn sao rồi? – Bà ấy không khỏe.
I'm not well. I have a headache.
nɔt wel ai hæv ei ˈhedeik
Mình không khỏe. Mình bị đau đầu.
Ben: “I'm not well. I have a headache because it's so hot.”
bˈɛn nɔt wel ai hæv ei ˈhedeik biˈkɔz sou hɔt
Ben: “Mình không khỏe. Mình đau đầu vì trời nóng quá.”