welcome
/ˈwelk m/
tính từ
được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh; hay, dễ chịu, thú vị; (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n)
welcome (/ˈwelk m/, tính từ) nghĩa là được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh; hay, dễ chịu, thú vị; (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh; hay, dễ chịu, thú vị; (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n)a welcome guest – một người khách được tiếp đ i ân cần
- thán từ hoan nghênh!Welcome to Vietnam! – hoanh nghênh các bạn đến thăm Việt nam!
- danh từ sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênhto receive a warm welcome – được đón tiếp niềm nở
- động từ đón tiếp ân cần; hoan nghênhto welcome a friend home – đón tiếp ân cần một người bạn ở nhà mình, hoan nghênh một người bạn đi xa mới
Câu ví dụ với welcome
You're welcome.
ˈwelk m
Không có gì.
Welcome to the team, Minh! Let me introduce you to everyone.
ˈwelk m tuː ðiː tiːm let miː juː tuː ˈevribɔdi
Chào mừng Minh vào nhóm! Để tôi giới thiệu bạn với mọi người.
Good evening, welcome to the Riverside Hotel. Do you have a reservation?
gud iˈːvniɳ ˈwelk m tuː ðiː ˈrivəsaid houˈtel duː juː hæv ei
Chào quý khách, chào mừng đến khách sạn Riverside. Anh đã đặt phòng chưa ạ?
Dear Minh, welcome to Kasser Ltd!
diə ˈwelk m tuː
Minh thân mến, chào mừng bạn đến công ty Kasser!