train (/trein/, danh từ) nghĩa là xe lửa; đoàn; đoàn tuỳ tùng; dòng, dãy, chuỗi, hạt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ xe lửa; đoàn; đoàn tuỳ tùng; dòng, dãy, chuỗi, hạtto go by train – đi xe lửa
- động từ dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo; (thể dục,thể thao) tập dượt; uốn (cây cảnh)to train (up) children to be good citizens – dạy dỗ trẻ em để trở thành những công dân tốt
Câu ví dụ với train
The train is more comfortable than the bus.
ðiː trein ˈɪz mɔː ˈkʌmfətəbl ðæn ðiː bʌs
Tàu thoải mái hơn xe buýt.
The train leaves at 9 and arrives in Hue at 12.
ðiː trein liːf æt ænd in hjuː æt
Tàu rời lúc 9 giờ và đến Huế lúc 12 giờ.
About thirty minutes. But the bus is more crowded than the train.
əˈbaut ˈθəːti bʌt ðiː bʌs ˈɪz mɔː ˈkraudid ðæn ðiː trein
Khoảng ba mươi phút. Nhưng xe buýt đông hơn tàu.
Is there a train station near your house?
ˈɪz ðeə ei trein ˈsteiʃn niə jɔː haus
Gần nhà bạn có ga tàu không?
Then take the train! It's more comfortable.
ðen teik ðiː trein mɔː ˈkʌmfətəbl
Thế thì đi tàu đi! Thoải mái hơn.