travel (/ˈtrævl/, động từ) nghĩa là du lịch, đi lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đi du lịch; cuộc du hành; sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...)to go on a travel – đi du lịch, du hành
- động từ đi du lịch; du hành; (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng; đi, chạy, di động, chuyển độngto travel by sea – đi du lịch bằng đường biển
Câu ví dụ với travel
I'm going to travel to Da Lat with my family.
ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː dɑː ˈlæt wi mai ˈfæmili
Mình sẽ đi Đà Lạt với gia đình.
We've decided to save money and travel abroad.
diˈsaidid tuː seiv ˈmʌni ænd ˈtræveil əˈbrɔːd
Chúng tôi đã quyết định tiết kiệm tiền và đi nước ngoài.
Next month, Minh and his wife are going to travel to Phu Quoc.
nekst mʌnθ ænd hiz waif ɑː ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː
Tháng sau, Minh và vợ sẽ đi du lịch Phú Quốc.
About twenty thousand dollars. Travel expenses were much higher than planned.
əˈbaut ˈtwenti ˈθauzənd ˈtræveil biː mʌtʃ hˈaɪə ðæn plænd
Khoảng hai mươi nghìn đô. Chi phí đi lại cao hơn kế hoạch nhiều.
Then let's find a more cost-effective way to travel next time.
ðen ˈlɛts faind ei mɔː wei tuː ˈtræveil nekst taim
Vậy lần sau hãy tìm cách đi lại tiết kiệm chi phí hơn.