A2 · Bài 1 · Du lịch, kế hoạch
I'm going to travel to Da Lat next month.
Tháng sau tôi sẽ đi Đà Lạt du lịch.. Bài 1 A2 (Nền tảng) có 16 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề du lịch, kế hoạch.
Từ mới (16 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| travel | /ˈtrævl/ | v | du lịch, đi lại |
| trip | /trɪp/ | n | chuyến đi |
| holiday | /ˈhɒlədeɪ/ | n | kỳ nghỉ |
| hotel | /həʊˈtel/ | n | khách sạn |
| plan | /plæn/ | n | kế hoạch |
| next | /nekst/ | det | tới, sau |
| flight | /flaɪt/ | n | chuyến bay |
| beach | /biːtʃ/ | n | bãi biển |
| mountain | /ˈmaʊntən/ | n | núi |
| stay | /steɪ/ | v | ở lại, lưu trú |
| book | /bʊk/ | v | đặt (vé, phòng) |
| pack | /pæk/ | v | đóng gói, xếp đồ |
| passport | /ˈpɑːspɔːt/ | n | hộ chiếu |
| map | /mæp/ | n | bản đồ |
| weekend | /ˌwiːkˈend/ | n | cuối tuần |
| exciting | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | adj | thú vị, hào hứng |
Ngữ pháp
Tương lai với be going to
S + am / is / are + going to + V
Kế hoạch đã quyết định. Khác với will (quyết định ngay lúc nói).
I'm going to visit Da Lat next month.
ˈgouiɳ tuː ˈvizit dɑː ˈlæt nekst mʌnθ
Tháng sau tôi sẽ đi thăm Đà Lạt.
We're going to stay at a small hotel.
ˈgouiɳ tuː stei æt ei smɔːl houˈtel
Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ.
Hỏi về kế hoạch
What are you going to do? · Where are you going to stay?
Đảo to be lên trước chủ ngữ.
What are you going to do on holiday?
w t ɑː juː ˈgouiɳ tuː duː ɔn ˈhɔlədi
Kỳ nghỉ bạn định làm gì?
Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
Từ chỉ tương lai
tomorrow · next week / month / year · this weekend · soon
Dùng kèm going to hoặc will.
I'm going to the beach this weekend.
ˈgouiɳ tuː ðiː biːtʃ ðis wiːkˈɛnd
Cuối tuần này tôi đi biển.
She's going to buy a map tomorrow.
ˈgouiɳ tuː bai ei mæp təˈmɔrou
Mai cô ấy sẽ mua bản đồ.