Kasser English

book

/bʊk/
động từ
đặt (vé, phòng)

book (/bʊk/, động từ) nghĩa là đặt (vé, phòng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 và A2 Bài 1 của Kasser English.

Lưu ý: book còn là động từ: đặt chỗ

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sách; (số nhiều) sổ sách kế toán; (the book) kinh thánh
    old book – sách cũ
  • động từ viết vào vở; ghi vào vở; ghi tên (người mua về trước); ghi địa chỉ (để chuyển hàng)

Câu ví dụ với book

Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
Wednesday works for me. Shall I book the small meeting room in advance?
ˈwenzdi fɔː miː ʃæl ai buk ðiː smɔːl ˈmiːtiɳ rum in ədˈvɑːns
Thứ Tư được. Mình đặt phòng họp nhỏ trước nhé?
Linh (8.12 a.m.): Great. Could you book a double room at the Riverside Hotel for me? Two nights, with breakfast.
ˈæm greit kæn juː buk ei ˈdʌbl rum æt ðiː ˈrivəsaid houˈtel fɔː miː tuː nˈaɪts wi ˈbrekfəst
Linh (8:12 sáng): Tuyệt. Bạn đặt cho mình một phòng đôi ở khách sạn Riverside nhé? Hai đêm, có ăn sáng.