Kasser English

exciting

/ɪkˈsaɪtɪŋ/
tính từ
thú vị, hào hứng

exciting (/ɪkˈsaɪtɪŋ/, tính từ) nghĩa là thú vị, hào hứng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với exciting

Sounds exciting! Are you going to fly?
ikˈsaitiɳ ɑː juː ˈgouiɳ tuː fly
Nghe thích thế! Bạn đi máy bay à?
“I'll be better soon. This trip is going to be exciting!”
biː ˈbetə suːn ðis trip ˈɪz ˈgouiɳ tuː biː ikˈsaitiɳ
“Anh sẽ sớm khỏe thôi. Chuyến đi này sẽ rất thú vị!”
A little. Scientific progress is exciting, but inventors need clear rules so that it benefits everyone, not only the rich.
ei ˈlitl progress ˈɪz ikˈsaitiɳ bʌt niːd kliə sou ðæt it ˈevribɔdi nɔt ˈounli ðiː ritʃ
Một chút. Tiến bộ khoa học rất thú vị, nhưng các nhà phát minh cần quy tắc rõ ràng để nó mang lợi cho mọi người, không chỉ người giàu.