excited (/ikˈsaitid/, tính từ) nghĩa là bị kích thích, bị kích động; sôi nổi; hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với excited
The concert was interesting, so we were very excited.
ðiː kənˈsəːt biː ˈintristiɳ sou wiː biː ˈveri ikˈsaitid
Buổi hòa nhạc thú vị nên chúng tôi rất hào hứng.