Kasser English

plan

/plæn/
danh từ
kế hoạch

plan (/plæn/, danh từ) nghĩa là kế hoạch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sơ đồ, đồ án (nhà...); bản đồ thành phố, bản đồ; mặt phẳng (luật xa gần)
    the plan of building – sơ đồ một toà nhà
  • động từ vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...); làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...); đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    to plan to do something – dự định làm gì

Câu ví dụ với plan

That's a great plan. I've decided to improve my English. I'm taking a class in February.
ˈðæts ei greit plæn diˈsaidid tuː imˈpruːv mai ˈiɳgliʃ ˈteikiɳ ei klɑːs in ˈfebruəri
Kế hoạch hay đấy. Mình đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Tháng Hai mình học một lớp.
The team meets monthly to confirm the plan.
ðiː tiːm ˈmʌnθli tuː kənˈfəːm ðiː plæn
Nhóm họp hằng tháng để xác nhận kế hoạch.
I'm hardworking, and I plan my week carefully so I never miss a deadline.
ænd ai plæn mai wiːk kˈeəfəli sou ai ˈnevə mis ei dˈɛdlaɪn
Tôi chăm chỉ, và tôi lên kế hoạch tuần cẩn thận nên không bao giờ trễ hạn.
Speaking at the press conference, the CEO unveiled a five-year plan.
ˈspiːkiɳ æt ðiː pres ˈkɔnfərəns ðiː ˈsiˌiˈoʊ ei ˈfaivˈjəː plæn
Phát biểu tại họp báo, CEO đã công bố kế hoạch năm năm.
Can Tho, 12 May – Green Delta Corporation today unveiled a five-year plan to make every factory energy-efficient and eco-friendly by 2030.
kæn ðˈəʊ mei griːn ˈdeltə tədˈeɪ ei ˈfaivˈjəː plæn tuː meik ˈevri ˈfæktəri ænd bai
Cần Thơ, 12/5 – Tập đoàn Green Delta hôm nay công bố kế hoạch năm năm nhằm đưa mọi nhà máy trở nên tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường vào năm 2030.