passport (/ˈpɑːspɔːt/, danh từ) nghĩa là hộ chiếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với passport
Good morning. Could I see your passport and your itinerary, please?
gud ˈmɔːniɳ kæn ai siː jɔː ˈpɑːspɔːt ænd jɔː aiˈtinərəri pliːz
Chào anh. Cho tôi xem hộ chiếu và lịch trình chuyến đi.
It's next to passport control, on the left. Boarding is now at 11.00 from gate 8.
nekst tuː ˈpɑːspɔːt kənˈtroul ɔn ðiː left ˈbɔːdiɳ ˈɪz nau æt frɔm geit
Cạnh khu kiểm tra hộ chiếu, bên trái. Giờ lên máy bay là 11:00 ở cổng 8.