trip (/trɪp/, danh từ) nghĩa là chuyến đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển; bước nhẹmaiden trip – chuyến đi đầu tiên (của một con tàu)
- động từ bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng; trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp; (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lờito trip up the stairs – đi nhẹ bước lên cầu thang
Câu ví dụ với trip
No, we're going to go by car. It's a long trip.
nou ˈgouiɳ tuː gou bai kɑː ei lɔɳ trip
Không, tụi mình đi ô tô. Chuyến đi dài lắm.
I want to learn to drive and save money for a trip abroad.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mình muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
“You should see a doctor before the trip,” she says.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdɔktə biˈfɔː ðiː trip ʃiː
“Anh nên đi khám trước chuyến đi,” cô nói.
“I'll be better soon. This trip is going to be exciting!”
biː ˈbetə suːn ðis trip ˈɪz ˈgouiɳ tuː biː ikˈsaitiɳ
“Anh sẽ sớm khỏe thôi. Chuyến đi này sẽ rất thú vị!”
Mai wants to learn to drive and save money for a trip abroad.
tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mai muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.