Kasser English

stop

/stɔp/
danh từ
sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại; sự ở lại, sự lưu lại; chỗ đỗ (xe khách...)

stop (/stɔp/, danh từ) nghĩa là sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại; sự ở lại, sự lưu lại; chỗ đỗ (xe khách...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại; sự ở lại, sự lưu lại; chỗ đỗ (xe khách...)
    to put a stop to something – ngừng việc gì
  • động từ ngừng, nghỉ, thôi; chặn, ngăn chặn; cắt, cúp, treo giò
    to stop doing something – ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì

Câu ví dụ với stop

Can you help me? I can't find the bus stop.
kæn juː help miː ai faind ðiː bʌs stɔp
Bạn giúp tôi được không? Tôi không tìm thấy trạm xe buýt.
Where is the bus stop?
we ˈɪz ðiː bʌs stɔp
Trạm xe buýt ở đâu?
Yes. She insists that we stop using the logo until the lawsuit is settled.
jes ʃiː ðæt wiː stɔp ðiː lˈəʊɡəʊ nˈtil ðiː ˈlɔːsjuːt ˈɪz ˈsetld
Rồi. Cô ấy khăng khăng rằng ta phải ngừng dùng logo cho đến khi vụ kiện được dàn xếp.
They should invest in solar power and stop deforestation. Protecting the environment has to start with good laws.
ðei ʃˈʊd inˈvest in ˈsoulə ˈpauə ænd stɔp di ðiː inˈvaiərənmənt hæv tuː stɑːt wi gud
Họ nên đầu tư vào điện mặt trời và chấm dứt phá rừng. Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ luật tốt.
To some extent. They help the police arrest criminals and help the court decide who is guilty, but they don't stop every offence.
tuː sʌm iksˈtent ðei help ðiː pəˈliːs əˈrest ænd help ðiː kɔːt diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti bʌt ðei dount stɔp ˈevri əˈfens
Ở mức độ nào đó. Chúng giúp cảnh sát bắt tội phạm và giúp toà xác định ai có tội, nhưng không ngăn được mọi hành vi phạm tội.

Cụm từ thường gặp có stop