Kasser English

bus stop

danh từ
trạm xe buýt

bus stop (, danh từ) nghĩa là trạm xe buýt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với bus stop

Can you help me? I can't find the bus stop.
kæn juː help miː ai faind ðiː bʌs stɔp
Bạn giúp tôi được không? Tôi không tìm thấy trạm xe buýt.
Where is the bus stop?
we ˈɪz ðiː bʌs stɔp
Trạm xe buýt ở đâu?

Cụm từ có chứa từ này

Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.

bus danh từ · 2 cụm

stop danh từ · 2 cụm