car (/kɑː/, danh từ) nghĩa là xe ô tô; xe; toa (xe lửa, xe điện); giỏ khí cầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với car
No, we're going to go by car. It's a long trip.
nou ˈgouiɳ tuː gou bai kɑː ei lɔɳ trip
Không, tụi mình đi ô tô. Chuyến đi dài lắm.
A tram is not as fast as a car, but it is much cheaper.
ei træm ˈɪz nɔt æz fɑːst æz ei kɑː bʌt it ˈɪz mʌtʃ
Tàu điện không nhanh bằng ô tô, nhưng rẻ hơn nhiều.