Kasser English

bus

/bʌs/
danh từ
xe buýt; (từ lóng) máy bay; ô tô; mô tô; nhỡ xe buýt

bus (/bʌs/, danh từ) nghĩa là xe buýt; (từ lóng) máy bay; ô tô; mô tô; nhỡ xe buýt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ xe buýt; (từ lóng) máy bay; ô tô; mô tô; nhỡ xe buýt
    to go by bus – đi xe buýt
  • động từ đi xe buýt; buýt, bộ nối, mạch nối; xe

Câu ví dụ với bus

The bus is faster than the bike.
ðiː bʌs ˈɪz ðæn ðiː baik
Xe buýt nhanh hơn xe đạp.
The train is more comfortable than the bus.
ðiː trein ˈɪz mɔː ˈkʌmfətəbl ðæn ðiː bʌs
Tàu thoải mái hơn xe buýt.
I missed the bus, so I was late.
ai ðiː bʌs sou ai biː leit
Tôi lỡ xe buýt nên đến muộn.
No, by bus. It's faster than the bike, and the traffic is dangerous.
nou bai bʌs ðæn ðiː baik ænd ðiː træfik ˈɪz ˈdeindʤrəs
Không, xe buýt. Nhanh hơn xe đạp, với lại giao thông nguy hiểm.
About thirty minutes. But the bus is more crowded than the train.
əˈbaut ˈθəːti bʌt ðiː bʌs ˈɪz mɔː ˈkraudid ðæn ðiː trein
Khoảng ba mươi phút. Nhưng xe buýt đông hơn tàu.

Cụm từ thường gặp có bus