right (/rait/, tính từ) nghĩa là thẳng; (toán học) vuông; tốt, đúng, phải, có lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thẳng; (toán học) vuông; tốt, đúng, phải, có lýa right line – một đường thẳng
- trạng từ thẳng; ngay, chính; đúng, phảiright ahead of us – thẳng về phía trước chúng ta
- danh từ điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện; quyền; quyền lợito make no difference between right and wrong – không phân biệt phải trái thiện ác
- động từ lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...); sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại; bênh vựcto right the car – lấy lại hướng đi của chiếc ô tô cho thẳng
Câu ví dụ với right
The station is on the right.
ðiː ˈsteiʃn ˈɪz ɔn ðiː rait
Nhà ga ở bên phải.
Go straight, then turn right at the bank. It's next to the park.
gou streit ðen təːn rait æt ðiː bæɳk nekst tuː ðiː pɑːk
Đi thẳng, rồi rẽ phải ở ngân hàng. Nó ở cạnh công viên.
We'll send a replacement right away, free of charge.
send ei riˈpleismənt rait əˈwei friː ɔv tʃɑːdʤ
Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, miễn phí.
I understand. We'll send a replacement right away, and a courier will collect the wrong one. You don't need to send it back yourself.
ai send ei riˈpleismənt rait əˈwei ænd ei ˈkuriə wil kəˈlekt ðiː rɔɳ wʌn juː dount niːd tuː send it bæk jɔːˈself
Tôi hiểu. Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, và nhân viên giao hàng sẽ thu lại máy gửi sai. Chị không cần tự gửi trả.
Good. And the agreement expires after twelve months, right?
gud ænd ðiː əˈgriːmənt ˈɑːftə twelv rait
Tốt. Và thoả thuận hết hạn sau mười hai tháng, đúng không?