Kasser English

ring

/riɳ/
danh từ
cái nhẫn; cái đai (thùng...); vòng tròn

ring (/riɳ/, danh từ) nghĩa là cái nhẫn; cái đai (thùng...); vòng tròn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái nhẫn; cái đai (thùng...); vòng tròn
    to dance in a ring – nhảy vòng tròn
  • động từ đeo nhẫn cho (ai), đeo vòng cho (ai); xỏ vòng mũi cho (trâu, bò); đánh đai (thùng)
    to ring a barrel – đánh đai một cái thùng

Câu ví dụ với ring

Could you ask her to ring me back on my mobile?
kæn juː ɑːsk həː tuː riɳ miː bæk ɔn mai ˈmoubail
Bạn nhờ cô ấy gọi lại vào di động của tôi được không?