big (/big/, tính từ) nghĩa là to, lớn; bụng to, có mang, có chửa; quan trọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ to, lớn; bụng to, có mang, có chửa; quan trọnga big tree – cây to
- trạng từ ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng; huênh hoang khoác lácto look big – làm ra vẻ quan trọng
Câu ví dụ với big
They are big shoes.
ðei ɑː big
Đó là đôi giày to.
Hoa is a nurse. She works in a big hospital in Hanoi.
ˈɪz ei nəːs ʃiː in ei big ˈhɔspitl in
Hoa là y tá. Cô làm ở một bệnh viện lớn ở Hà Nội.
Man: “Go straight, then turn left at the park. It's next to a big supermarket.”
mæn gou streit ðen təːn left æt ðiː pɑːk nekst tuː ei big ˈsjuːpəˈmɑːkit
Ông cụ: “Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên. Nó cạnh một siêu thị lớn.”
I don't need the big catalogue, just the small one.
ai dount niːd ðiː big ˈkætəlɔg dʤʌst ðiː smɔːl wʌn
Tôi không cần danh mục lớn, chỉ cần quyển nhỏ.
That's a big expansion for a conglomerate. Will anyone lose their job?
ˈðæts ei big iksˈpænʃn fɔː ei kənˈglɔmərit wil ˈeniwʌn luːz ðeə dʤɔb
Mở rộng lớn với một tập đoàn đa ngành đấy. Có ai mất việc không?