Kasser English

cold

/kould/
tính từ
lạnh, lạnh lẽo, nguội; phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình; làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị

cold (/kould/, tính từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, nguội; phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình; làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ lạnh, lạnh lẽo, nguội; phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình; làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị
    cold water – nước lạnh
  • danh từ sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo; sự cảm lạnh; nhức đầu sổ mũi
    the cold of winter – sự lạnh lẽo của mùa đông

Câu ví dụ với cold

It will be cold tomorrow. Bring a coat.
it wil biː kould təˈmɔrou briɳ ei kout
Mai trời sẽ lạnh. Mang áo khoác đi.
About 28 degrees. It won't be cold. Take an umbrella and a hat.
əˈbaut it biː kould teik æn ʌmˈbrelə ænd ei hæt
Khoảng 28 độ. Không lạnh đâu. Mang ô và mũ đi.
Okay. And in winter, is it cold in your hometown?
ˌoʊˈkeɪ ænd in ˈwint ˈɪz it kould in jɔː hˈəʊmtaʊn
Ừ. Còn mùa đông, quê bạn có lạnh không?
It's cold in Hanoi in January.
kould in in ˈdʤænjuəri
Tháng Một ở Hà Nội trời lạnh.
He has a cold because it's windy.
hiː hæv ei kould biˈkɔz ˈwindi
Anh ấy bị cảm vì trời gió.