Kasser English

along

/əˈlɔɳ/
trạng từ
theo chiều dài, suốt theo; tiến lên, về phía trước; (thông tục) vì, do bởi

along (/əˈlɔɳ/, trạng từ) nghĩa là theo chiều dài, suốt theo; tiến lên, về phía trước; (thông tục) vì, do bởi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ theo chiều dài, suốt theo; tiến lên, về phía trước; (thông tục) vì, do bởi
    to lie along – nằm dài ra
  • giới từ dọc theo, theo
    to walk along the road – đi dọc theo con đường

Câu ví dụ với along

Minority communities run the risk of losing their folklore along with their dialect.
maɪnˈɒrɪti rʌn ðiː risk ɔv ˈluːziɳ ðeə ˈflouklɔː əˈlɔɳ wi ðeə ˈdaiəlekt
Các cộng đồng thiểu số có nguy cơ mất văn hoá dân gian cùng với phương ngữ.