alone (/əˈloun/, trạng từ) nghĩa là một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc; riêng, chỉ có; (xem) leave. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với alone
Is the venue big enough? The keynote session alone might attract three hundred.
ˈɪz ðiː ˈvenjuː big iˈnʌf ðiː ˈkiːnout ˈseʃn əˈloun mait əˈtrækt θriː ˈhʌndrəd
Địa điểm đủ lớn không? Riêng phiên phát biểu chính có thể hút ba trăm người.
In some ways. Vietnamese women have always worked, yet the pay gap persists, everyday sexism is common, and there are few female role models at the top, which is something laws alone cannot fix.
in sʌm ˈwumən hæv ˈɔːlwəz jet ðiː pei gæp ˈevridei sˈɛksɪzəm ˈɪz ˈkɔmən ænd ðeə ɑː fjuː ˈfiːmeil roul æt ðiː tɔp wit ˈɪz ˈsʌmθiɳ əˈloun fiks
Có phần khác. Phụ nữ Việt Nam luôn đi làm, nhưng chênh lệch lương vẫn tồn tại, kỳ thị giới hằng ngày rất phổ biến, và ít hình mẫu nữ ở cấp cao, điều mà chỉ luật pháp không thể sửa được.
Gene therapy has moved from science fiction to clinical trial in less than a generation, raising questions that medicine alone cannot answer.
dʤiːn hæv frɔm ˈsaiəns ˈfikʃn tuː ˈklinikəl ˈtraiəl in les ðæn ei rˈeɪzɪŋ ðæt ˈmedsin əˈloun ˈɑːnsə
Liệu pháp gen đã đi từ khoa học viễn tưởng tới thử nghiệm lâm sàng trong chưa đầy một thế hệ, đặt ra những câu hỏi mà riêng y học không trả lời được.