Kasser English

forget

/fəˈɡet/
động từ
quên

forget (/fəˈɡet/, động từ) nghĩa là quên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với forget

Don't forget to pack warm clothes!
dount fəˈget tuː pæk wɔːm klouðz
Đừng quên mang đồ ấm nhé!
Really? Thanks! I always forget the formulas.
ˈriəli ˈθæɳks ai ˈɔːlwəz fəˈget ðiː
Thật à? Cảm ơn! Mình toàn quên công thức.
His wife says: “And don't forget the passports and the map!”
hiz waif ænd dount fəˈget ðiː ænd ðiː mæp
Vợ anh nói: “Và đừng quên hộ chiếu với bản đồ!”
Some people are so addicted to their phones that they forget to sleep.
sʌm ˈpiːpl ɑː sou ədˈɪktɪd tuː ðeə ðæt ðei fəˈget tuː sliːp
Một số người nghiện điện thoại đến mức quên cả ngủ.