Kasser English
A2 · Bài 9 · Thi cử, học tập

If you study hard, you will pass the exam.

Nếu bạn học chăm, bạn sẽ đậu kỳ thi.. Bài 9 A2 (Nền tảng) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề thi cử, học tập.

Từ mới (19 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
exam/ɪɡˈzæm/nkỳ thi
pass/pɑːs/vđậu, vượt qua
fail/feɪl/vtrượt, thất bại
grade/ɡreɪd/nđiểm số
subject/ˈsʌbdʒɪkt/nmôn học
maths/mæθs/ntoán
science/ˈsaɪəns/nkhoa học
history/ˈhɪstri/nlịch sử
library/ˈlaɪbrəri/nthư viện
university/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ntrường đại học
difficult/ˈdɪfɪkəlt/adjkhó
easy/ˈiːzi/adjdễ
hard/hɑːd/advchăm chỉ; khó
remember/rɪˈmembə/vnhớ
forget/fəˈɡet/vquên
understand/ˌʌndəˈstænd/vhiểu
practise/ˈpræktɪs/vluyện tập
if/ɪf/conjnếu
mistake/mɪˈsteɪk/nlỗi sai

Ngữ pháp

Câu điều kiện loại 1

If + hiện tại đơn, S + will + V

Điều kiện có thể xảy ra ở tương lai. Mệnh đề if dùng hiện tại đơn, không dùng will.

If you study hard, you will pass the exam.
if juː ˈstʌdi hɑːd juː wil pɑːs ðiː igˈzæm
Nếu bạn học chăm, bạn sẽ đậu.
If it rains, we won't go to the library.
if it wiː gou tuː ðiː ˈlaibrəri
Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đến thư viện.

Trạng từ cách thức

tính từ + -ly: slow → slowly · careful → carefully · hard → hard · good → well

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ. Hard, fast, late giữ nguyên. Good → well.

She speaks English well.
ʃiː ˈiɳgliʃ wel
Cô ấy nói tiếng Anh tốt.
Please read the question carefully.
pliːz riːd ðiː ˈkwestʃn kˈeəfəli
Hãy đọc câu hỏi cẩn thận.

Must / have to

must + V · have to + V · don't have to (không cần)

Bắt buộc. “Must not” = cấm, “don't have to” = không cần thiết, hai nghĩa rất khác nhau.

You must remember your student card.
juː mʌst - məst riˈmembə jɔː ˈstjuːdənt kɑːd
Bạn phải nhớ mang thẻ sinh viên.
We don't have to go to class on Friday.
wiː dount hæv tuː gou tuː klɑːs ɔn ˈfraidi
Thứ Sáu chúng tôi không phải đi học.