hard (/hɑːd/, trạng từ) nghĩa là chăm chỉ; khó. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ cứng, rắn; rắn chắc, cứng cáp; cứng (nước)hard as steel – rắn như thép
- trạng từ hết sức cố gắng, tích cực; chắc, mạnh, nhiều; khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắcto try hard to succeed – cố gắng hết sức để thành công
- danh từ đường dốc xuống bâi, đường dốc xuống bến; (từ lóng) khổ saito get two year hard – bị hai năm khổ sai
Câu ví dụ với hard
If you study hard, you will pass the exam.
if juː ˈstʌdi hɑːd juː wil pɑːs ðiː igˈzæm
Nếu bạn học chăm, bạn sẽ đậu.
At the end, the boss says: “I'll pay the bill. You've all worked very hard this year!”
æt ðiː end ðiː bɔs pei ðiː bil ɔːl ˈveri hɑːd ðis jəː
Cuối bữa, sếp nói: “Tôi trả tiền. Năm nay mọi người đã làm việc rất chăm chỉ!”
I'm doing my homework. It's very hard. Are you busy?
ˈduːiɳ mai ˈhoumwəːk ˈveri hɑːd ɑː juː ˈbizi
Mình đang làm bài tập. Khó quá. Bạn bận không?
Young people find it hard to manage a budget.
jʌɳ ˈpiːpl faind it hɑːd tuː ˈmænidʤ ei ˈbʌdʤit
Người trẻ thấy khó quản lý ngân sách.
Not really. Many find it hard to keep a budget, and credit cards make it easy to borrow and end up owing a lot.
nɔt ˈriəli ˈmeni faind it hɑːd tuː kiːp ei ˈbʌdʤit ænd ˈkredit meik it ˈiːzi tuː ˈbɔrou ænd end p ˈouiɳ ei lɔt
Không hẳn. Nhiều người thấy khó giữ ngân sách, và thẻ tín dụng khiến vay dễ dàng rồi rốt cuộc nợ nhiều.