happy
/ˈhæpi/
tính từ
vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao); may mắn, tốt phúc; sung sướng, hạnh phúc
happy (/ˈhæpi/, tính từ) nghĩa là vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao); may mắn, tốt phúc; sung sướng, hạnh phúc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với happy
Happy birthday, Hung! This gift is for you.
ˈhæpi ˈbəːθdei hæɳ ðis gift ˈɪz fɔː juː
Chúc mừng sinh nhật Hùng! Quà này tặng bạn.
Happy New Year! I wish you good luck and good health.
ˈhæpi njuː jəː ai wi juː gud lʌk ænd gud ˈhiːliɳ
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn may mắn và sức khỏe.
Happy New Year! What are your goals for this year?
ˈhæpi njuː jəː w t ɑː jɔː fɔː ðis jəː
Chúc mừng năm mới! Mục tiêu năm nay của bạn là gì?
I wish you a happy and lucky year!
ai wi juː ei ˈhæpi ænd ˈlʌki jəː
Chúc bạn một năm vui vẻ và may mắn!
She was happy. “People in Vietnam are very kind,” she said.
ʃiː biː ˈhæpi ˈpiːpl in viˌɛtˈnɑm ɑː ˈveri kaind ʃiː sei
Cô rất vui. “Người Việt Nam rất tốt bụng,” cô nói.