Kasser English

happen

/ˈhæpən/
động từ
xảy ra

happen (/ˈhæpən/, động từ) nghĩa là xảy ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với happen

Did something happen? You sound tired.
dˈɪd ˈsʌmθiɳ ˈhæpən juː saund ˈtaiəd
Có chuyện gì à? Giọng bạn mệt thế.
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.