Kasser English

practise

/ˈpræktɪs/
động từ
luyện tập

practise (/ˈpræktɪs/, động từ) nghĩa là luyện tập. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với practise

If you practise every day, you'll pass. I can help you.
if juː ˈpræktis ˈevri dei pɑːs ai kæn help juː
Nếu ngày nào cũng luyện, bạn sẽ đậu. Mình giúp cho.
“If you practise with me, you'll speak well by summer,” said Mai.
if juː ˈpræktis wi miː spiːk wel bai ˈsʌmə sei
“Nếu cậu luyện với mình, đến hè cậu sẽ nói tốt,” Mai nói.