fail (/feɪl/, động từ) nghĩa là trượt, thất bại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ không nhớ, quên; yếu dần, mất dần, tàn dần; không đúng, saidon't fail to let me know – thế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
- danh từ sự hỏng thi; người thi hỏng; chắc chắn, nhất định
Câu ví dụ với fail
“If I fail, my parents will be sad,” she thought.
if ai feil mai wil biː sæd ʃiː ðou
“Nếu mình trượt, bố mẹ sẽ buồn,” cô nghĩ.
Scientists who research crime suggest that prisons often fail to rehabilitate because they offer little education or job training.
huː riˈsəːtʃ kraim səˈdʤest ðæt ˈɔːfn feil tuː biˈkɔz ðei ˈɔfə ˈlitl ɔː dʤɔb ˈtreiniɳ
Các nhà khoa học nghiên cứu tội phạm cho rằng nhà tù thường không cải tạo được vì cung cấp rất ít giáo dục hay đào tạo nghề.