Kasser English

library

/ˈlaɪbrəri/
danh từ
thư viện

library (/ˈlaɪbrəri/, danh từ) nghĩa là thư viện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với library

If it rains, we won't go to the library.
if it wiː gou tuː ðiː ˈlaibrəri
Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đến thư viện.
Good idea. Do we have to go to the library today?
gud aiˈdiə duː wiː hæv tuː gou tuː ðiː ˈlaibrəri tədˈeɪ
Ý hay. Hôm nay mình có phải đến thư viện không?
Every evening she practised carefully in the library.
ˈevri iˈːvniɳ ʃiː ˈpræktist kˈeəfəli in ðiː ˈlaibrəri
Tối nào cô cũng luyện tập cẩn thận trong thư viện.