Kasser English
A2 · Bài 10 · Ở nhà, việc nhà

Can you help me clean the house?

Bạn giúp tôi dọn nhà được không?. Bài 10 A2 (Nền tảng) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề ở nhà, việc nhà.

Từ mới (18 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
clean/kliːn/vdọn dẹp, lau
wash/wɒʃ/vrửa, giặt
cook/kʊk/vnấu ăn
dishes/ˈdɪʃɪz/nbát đĩa
floor/flɔː/nsàn nhà
bathroom/ˈbɑːθruːm/nphòng tắm
bedroom/ˈbedruːm/nphòng ngủ
living room/ˈlɪvɪŋ ruːm/nphòng khách
garden/ˈɡɑːdn/nvườn
fridge/frɪdʒ/ntủ lạnh
dirty/ˈdɜːti/adjbẩn
tidy/ˈtaɪdi/adjgọn gàng
housework/ˈhaʊswɜːk/nviệc nhà
lazy/ˈleɪzi/adjlười
turn off/ˌtɜːn ˈɒf/vtắt
turn on/ˌtɜːn ˈɒn/vbật
put away/ˌpʊt əˈweɪ/vcất đi
mind/maɪnd/vphiền, ngại

Ngữ pháp

Cụm động từ (phrasal verbs) về việc nhà

turn on / off · put away · pick up · take out

Động từ + tiểu từ tạo nghĩa mới. Tân ngữ là đại từ phải đứng giữa: “turn it off”, không nói “turn off it”.

Please turn off the TV and put your books away.
pliːz təːn ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd put jɔː əˈwei
Làm ơn tắt ti vi và cất sách đi.
Take out the rubbish, please.
teik aut ðiː ˈrʌbiʃ pliːz
Đem rác đi đổ nhé.

Nhờ vả: Can / Could you … ? · Do you mind …?

Can you help me + V? · Do you mind + V-ing?

Trả lời “Do you mind …?”: “No, not at all” nghĩa là đồng ý giúp.

Can you help me wash the dishes?
kæn juː help miː wɔʃ ðiː
Bạn giúp tôi rửa bát được không?
Do you mind cleaning the floor? – Not at all.
duː juː maind ˈkliːniɳ ðiː floor nɔt æt ɔːl
Bạn lau sàn giúp có phiền không? – Không sao cả.

Have to + việc nhà, tần suất

I have to + V · once / twice a week · every day

Nói nghĩa vụ và tần suất.

I have to clean my room twice a week.
ai hæv tuː kliːn mai rum twais ei wiːk
Tôi phải dọn phòng hai lần một tuần.
My brother never does the housework. He's so lazy!
mai ˈbrʌðə ˈnevə ˈdəz ðiː ˈhauswəːk sou ˈleizi
Anh tôi không bao giờ làm việc nhà. Lười quá!