living room (/ˈlɪvɪŋ ruːm/, danh từ) nghĩa là phòng khách. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với living room
Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.
Cụm từ có chứa từ này
Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.